"Writing's on the Wall" is a
song by English singer Sam Smith; from the 2015 James Bond film Spectre. The
song was released as a digital download on 25 September 2015. The song was
written by Smith and Jimmy Napes, and produced by the latter alongside Steve
Fitzmaurice and Disclosure and released on 25 September 2015.
WRITING'S ON THE WALL
ANH ĐÃ BIẾT TRƯỚC NHỮNG GÌ MÌNH SẼ PHẢI TRẢI QUA
[Verse 1]
I've been here before
Anh đã từng đến đây
But always hit the floor
Nhưng chỉ đi ngang qua
I've spent a
lifetime running
Anh dành cả cuộc đời
mình để chạy chốn
And I always get away
Và xa lành mọi người
But with you I'm feeling something
Nhưng với em cảm giác ấy
That makes me want to stay
Núi kéo anh ở lại
[Verse 2]
I'm prepared for this
Anh luôn biết trước điều
này
I never shoot to miss
Rằng sẽ không có gì
khiến anh lưu luyến
But I feel like a
storm is coming
Nhưng như có một cơn
bão đang ập đến
If I'm gonna make it through the day
Nếu có thể sóng sót vượt
qua
Then there's no more
use in running
Sẽ không còn những
ngày tháng như trước đây nữa
This is something I gotta face
Đây là cuộc chiến mà
anh phải thắng
[Pre-Chorus]
If I risk it all
Nếu anh bất chấp tất cả
để có được em
Could you break my fall?
Em sẽ tha thứ mọi lỗi
lầm của anh chứ?
[Chorus]
How do I live? How do I breathe?
Anh phải sống sao? Phải
thở như thế nào?
When you're not here I'm suffocating
Khi không có em, anh cảm
thấy ngột ngạt
I want to feel love, run through my blood
Anh muốn cảm nhận hơi
thở của em xuyên qua từn mạch máu
Tell me is this where I give it all up?
Đây là nơi anh sẽ bắt
đầu cuộc sống mới
For you I have to risk it all
Vì em anh bất chấp tất
cả
Cause the writing's on the wall
Bởi anh đã biết trước
những gì mình sẽ phải trải qua
[Verse 3]
A million shards of
glass
Những mảnh vỡ cuộc đời
That haunt me from my past
Ám ảnh anh từ trong
quá khứ
As the stars begin to gather
Khi những vì sao sít lại
gần nhau
And the light begins to fade
Cũng là lúc bầu trời mờ
nhạt
When all hope begins to shatter
Khi mọi hi vọng đều vỡ
tan
Know that I won't be afraid
Không còn gì khiến anh
sợ hãi
[Pre-Chorus]
...........
[Chorus]
............
[Chorus]
............
BÀI HỌC
------------------------------------------------
1. wring is on the wall
= See the writing on the wall: sử
dụng khi bạn miêu tả một tình huống mà bạn thấy trước hoặc có tín hiệu cho thấy
sự việc/tình huống sẽ xảy ra vấn đề hoặc thất bại
It is amazing that not one of them saw the writing on the wall. –
Thật ngạc nhiên khi không ai trong số họ nhận ra những dấu hiệu xấu ấy.
2. Spend: sử dụng thời gian cho mục đích cụ thể
- spend something doing something:
I spend too much time watching
television – Tôi dùng nhiều thời gian xem TV
- spend something on something
How long did you spend on your homework?- Bạn
dành bao nhiêu thời gian cho bài tập về nhà
- spend something in doing something
Most of her life was spent in
caring for others.- Cả cuộc đời của cô ấy dành để chăm sóc cho người khác
3. get away
- - get away: đi nghỉ, có kỳ nghỉ
We're hoping to get away for a few days at Easter. – Chúng tôi hi vọng
được nghỉ vài ngày trong lễ phục sinh
- get away (from): thành công
thoát khỏi nơi nào đó
I won't be able to get away from the office before 7. – Tôi không
thể rời văn phòng trước 7h.
4. Make
- Make
sb do sth: muốn ai làm gì đó
They made me repeat the whole
story. – họ
muốn tôi nhắc lại cả câu truyện
- be made to do something : bị bắt làm gì đó
She must be made to comply
with the rules.
– Cô ấy bị bắt phải tuân theo các quy tắc
5. feel
- - Feel
+ tính từ/danh từ: chỉ về cảm giác ở một thời điểm nào đó.
I always feel
sleepy on Mondays.
- Feel
like doing st: mong muốn làm gì đó
I feel like
going for a walk
- Feel
like/as if/as though + clause: cảm thấy như là
She felt like she was in a
dream.
* Hãy cùng so sánh 2 ví dụ sau đây:
- I felt like swimming.
- I felt like/as if I was swimming. Tôi
có cảm giác như mình đang bơi vậy.
6. It is / There is + no use + gerund (V-ing) : chẳng
có ích gì khi ...
It’s no use worrying about it – Chẳng có ích gì khi lo lắng về điều
đó
7. gotta = have to , got to
8. Suffocating /ˈsʌfəkeɪtɪŋ/ (a) ngột ngạt, khó thở
The afternoon heat was suffocating.
– Hơi nóng buổi chiều khá là ngột ngạt
9. shard /ʃɑːrd/ (n) mảnh vỡ
shards of glass –
mảnh vỡ của cái cốc
10.
begin
begin + to V = begin + Ving
11.
haunt /hɔːnt/ ám ảnh
-
haunt something/somebody – ám ảnh ai, cái gì
The memory of that day still haunts
me. – ký ức về cái ngày đó vẫn ám ảnh tôi
12.
shatter /ˈʃætər/
(v) phá hủy, tiêu tan
-
Her
experience of divorce shattered her illusions about love. – Vụ ly hôn đã
phá hủy những ảo tưởng của cô ấy về tình yêu.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét